Thứ tư, 11/03/2026

Ngày 11/3/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 23/1

Giáp Thân · Hắc đạo · trực Chấp

Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 11/3

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Khai quang, Đắp vẽ tượng, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, May cắt áo quần, Mắc màn, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Tháo dỡ, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Nhập liệm, Di quan, An táng, Tạ thổ, Nhập học, Cắt tóc, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Sửa chữa, xây dựng, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Tháo nước, Nhậm chức.

Kỵ: Lắp cửa.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy)
Tiết khíKinh trập
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuKiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.