Thứ hai, 23/02/2026
Ngày 23/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 7/1
Mậu Thìn · Hoàng đạo · trực Mãn
Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 23/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Họp mặt thân hữu, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Lắp máy móc, Cúng tế, Cầu phúc.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Làm bếp, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Thìn (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Tất (Ô, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Tuất, Canh Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.