Thứ năm, 22/01/2026

Ngày 22/1/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 4/12

Ngày 4 tháng 12 âm lịch

Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 22/1/2026 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 22/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập tài, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, May cắt áo quần, Lợp mái nhà, Đặt móng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Lắp cửa, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Trồng trọt, Chăn nuôi, Săn bắn, Đào giếng, Đào ao, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Dựng bia.

Kỵ: Cầu phúc, Dựng miếu, Cúng tế, Kê giường, Tạ thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thân (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíĐại hàn
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần)
Sao tốtMẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
Sao xấuDu Họa, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.