Thứ hai, 05/01/2026
Ngày 5/1/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 17/11
Kỷ Mão · Hoàng đạo · trực Bình
Tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 5/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa mộ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Các việc khác không nên.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi, Đào giếng, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Đông chí (vào tiết Tiểu hàn hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Trương (Lộc, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.