Thứ bảy, 29/11/2025

Ngày 29/11/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 10/10

Nhâm Dần · Hắc đạo · trực Bình

Tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất

Việc nên làm ngày 29/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Xuất hành, Nhập tài, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), May cắt áo quần, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Nhận người vào ở, An hương (lập bàn thờ), Xuất hàng, chi tiền, Sửa sang tường rào, Sửa đường.

Kỵ: Dựng miếu, Tạ thổ, Làm bếp, Làm xà nhà, Đốn cây lấy gỗ, An táng, Làm lễ tang, Sửa mộ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungBính Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuHà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.