Thứ tư, 19/11/2025

Ngày 19/11/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 30/9

Ngày 30 tháng 9 âm lịch

Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 19/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cắt tóc, Nhận người vào ở, Cắt móng tay móng chân.

Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Chuyển chỗ ở, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp, Khai trương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtDương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh
Sao xấuTiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.