Thứ năm, 13/11/2025

Ngày 13/11/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 24/9

Ngày 24 tháng 9 âm lịch

Ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bế

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 13/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Kê giường, Cúng tế, Đào ao, Đắp tường, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Cưới hỏi, Đào giếng, Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận người vào ở, Khai trương, Khai quang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtÍch Hậu, Kim Quỹ
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.