Thứ tư, 05/11/2025

Ngày 5/11/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 16/9

Ngày 16 tháng 9 âm lịch

Ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 5/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Bắt thú, Săn bắn, Các việc khác không nên.

Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Cúng tế, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtDương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Cô Thần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.