Thứ hai, 20/10/2025

Ngày 20/10/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 29/8

Nhâm Tuất · Hắc đạo · trực Kiến

Tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 20/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Lắp cửa, Nhập tài, Nhận gia súc, Làm chuồng gia súc.

Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Làm lễ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cưới hỏi, An táng, Đào mương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Tuất (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túTâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtNguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Mã
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.