Thứ ba, 23/09/2025
Ngày 23/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 2/8
Ngày 2 tháng 8 âm lịch
Ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai
Ngày 23/9/2025 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 23/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Sửa mộ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Khải toản (mở quan tài cải táng), Di quan, Các việc khác không nên.
Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân (vào tiết Thu phân hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.