Thứ bảy, 20/09/2025

Ngày 20/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 29/7

Ngày 29 tháng 7 âm lịch

Ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 20/9/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 20/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Treo biển, Trồng trọt, Nhận gia súc, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Khai trương, Đào giếng, Đào mương, Làm cầu, Đóng thuyền.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túĐê (Lạc, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtMẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵDương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.