Thứ năm, 11/09/2025

Ngày 11/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 20/7

Ngày 20 tháng 7 âm lịch

Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai

Ngày 11/9/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 11/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Dựng bia, Sửa mộ, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Các việc khác không nên.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtThiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang
Sao xấuNgũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Xúc Thủy Long
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.