Thứ bảy, 06/09/2025
Ngày 6/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 15/7
Ngày 15 tháng 7 âm lịch
Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Phá
Ngày 6/9/2025 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
Việc nên làm ngày 6/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Chay đàn, lễ cúng, Khai trương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thân, Canh Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.