Thứ ba, 20/05/2025
Ngày 20/5/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 23/4
Kỷ Sửu · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 20/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Động thổ, Kê giường, Xuất hành, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Dựng cột, Thượng lương, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Đinh Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.