Thứ tư, 14/05/2025
Ngày 14/5/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 17/4
Ngày 17 tháng 4 âm lịch
Ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 14/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nhận người vào ở, Họp mặt thân hữu.
Kỵ: Lấp hang lỗ, Thượng lương, Động thổ, Đốn cây lấy gỗ, An táng, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Xúc Thủy Long, Cô Thần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.