Thứ năm, 08/05/2025

Ngày 8/5/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 11/4

Ngày 11 tháng 4 âm lịch

Ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thành

Ngày 8/5/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 8/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Nhận người vào ở, Kê giường, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Di quan, An táng.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Cắt tóc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Cưới hỏi, Xuất hành.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Sửu (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túĐẩu (Giải, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtTam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.