Thứ ba, 06/05/2025

Ngày 6/5/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 9/4

Ất Hợi · Hoàng đạo · trực Phá

Tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 6/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Mọi việc đều không nên.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Phá
Nhị thập bát túVĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang
Sao xấuNguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.