Thứ bảy, 08/03/2025
Ngày 8/3/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 9/2
Bính Tý · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 8/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: May cắt áo quần, Mắc màn, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Nạp rể, Kê giường, Nhập liệm, Nhập tài.
Kỵ: Làm bếp, Khai trương, An táng, Làm xà nhà.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tý (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Xúc Thủy Long |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.