Thứ bảy, 18/01/2025

Ngày 18/1/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 19/12

Ngày 19 tháng 12 âm lịch

Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai

Ngày 18/1/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 18/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Nhận gia súc, Làm chuồng gia súc, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Khai quang, Cầu phúc, Động thổ.

Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, An táng, Cắt tóc, Dựng miếu, Làm bếp, Nhập liệm, Làm lễ tang, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtÂm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵDương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.