Thứ hai, 06/01/2025

Ngày 6/1/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 7/12

Ngày 7 tháng 12 âm lịch

Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai

Ngày 6/1/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 6/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Xuất hành, Tắm gội, May cắt áo quần, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Lắp máy móc, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Đặt cối xay giã, Nhận gia súc.

Kỵ: Trồng trọt, Nhập liệm, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túTrương (Lộc, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.